bọn phát xít
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tập thể, tổ chức hoặc nhóm người theo chủ nghĩa phát xít: "bọn phát xít" dùng để chỉ một nhóm người hoặc một lực lượng có tổ chức, theo đuổi hệ tư tưởng phát xít, thường mang tính chất cực đoan, phân biệt chủng tộc, độc tài và hiếu chiến.
- Cách gọi mang tính lên án, miệt thị: Từ "bọn" trong "bọn phát xít" thể hiện thái độ khinh miệt, lên án đối với nhóm người này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bọn phát xít Đức đã gây ra tội ác diệt chủng trong Thế chiến thứ hai. (Nhóm người theo chủ nghĩa phát xít ở Đức đã thực hiện hành vi tiêu diệt chủng tộc.)
- Nhân dân thế giới đã cùng nhau đánh bại bọn phát xít. (Các dân tộc trên thế giới đã hợp lực để chiến thắng lực lượng phát xít.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tội ác của bọn phát xít": dùng để nhấn mạnh những hành động tàn bạo, phi nhân tính do chủ nghĩa phát xít gây ra.
- Lịch sử mãi mãi lên án tội ác của bọn phát xít. (Lịch sử sẽ không bao giờ tha thứ cho những hành động tàn ác đó.)
Biến thể và từ gần giống
Phát xít (danh từ): chỉ chủ nghĩa phát xít hoặc người theo chủ nghĩa này, nhưng ít mang sắc thái miệt thị mạnh như "bọn phát xít".
- Chủ nghĩa phát xít là kẻ thù của hoà bình. (Hệ tư tưởng cực đoan đó chống lại nền hoà bình.)
Bọn phản động (danh từ): nhóm người có hành động chống lại chính quyền hoặc trật tự hiện tại, thường được dùng trong ngữ cảnh chính trị.
- Bọn cướp (danh từ): nhóm người đi cướp bóc, gây tội ác.
Từ đồng nghĩa
- Lũ phát xít: có sắc thái miệt thị, khinh bỉ tương tự.
- Bè lũ phát xít: nhấn mạnh tính chất liên kết chặt chẽ vì mục đích xấu.
Thành ngữ liên quan
- Tinh thần bài phát xít: tư tưởng, ý chí đấu tranh chống lại chủ nghĩa phát xít.
- Chúng ta phải giữ vững tinh thần bài phát xít. (Cần duy trì lập trường kiên quyết chống lại tư tưởng phát xít.)